Chợ Cóc FKO

端武者

はむしゃ

hamusha

N1
Danh từ

端武者 nghĩa là lính quèn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lính quèn

a common soldier

binh tốt thường

quân hạng bét

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

端折るはしょる
hashoru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N1

xắn vạt áo

to tuck up

端午の節句たんごのせっく
tangonosekku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4

Lễ hội trẻ em trai (5/5)

Boys' Day celebration (May 5)

端午の節句に鯉のぼりを飾ります。

たんごのせっくにこいのぼりをかざります。

Dịp 5/5 tôi trang trí cờ cá chép.

先端せんたん
sentan
Danh từ
N3

đầu nhọn

pointed end

両端りょうたん
ryoutan
Danh từ
N3

hai đầu

both ends

極端きょくたん
kyokutan
Danh từTính từ đuôi な
N3

cực đoan

extreme

発端ほったん
hottan
Danh từ
N3

khởi nguồn

origin

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập