Chợ Cóc FKO

経理

けいり

keiri

N4
Danh từ

経理 nghĩa là kế toán — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kế toán

accounting

quản lý tài chính

administration (of money)

Ảnh minh họa

Ví dụ

彼女は会社の経理を担当している。

かのじょはかいしゃのけいりをたんとうしている。

Cô ấy phụ trách kế toán của công ty.

経理の仕事は正確さが大切だ。

けいりのしごとはせいかくさがたいせつだ。

Công việc kế toán cần sự chính xác.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

経験けいけん
keiken
Danh từĐộng từ
N3

kinh nghiệm, trải nghiệm

experience

貴重な経験でした。

きちょうなけいけんでした。

Đó là trải nghiệm quý giá.

反射神経はんしゃしんけい
hanshashinkei
Danh từ
N2

phản xạ

reflexes

経るへる
heru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4

qua đi

to pass

三年を経て、彼はやっと夢を実現した。

さんねんをへて、かれはやっとゆめをじつげんした。

Trải qua ba năm, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ.

神経しんけい
shinkei
Danh từ
N4

thần kinh

nerve

神経が細かいです。

しんけいがこまかいです。

Hệ thần kinh nhạy cảm.

経由けいゆ
keiyu
Danh từĐộng từ する
N4

đi qua

going through

東京経由で行きます。

とうきょうけいゆでいきます。

Tôi đi qua Tokyo.

経営者けいえいしゃ
keieisha
Danh từ
N4

người quản lý

manager

彼は若い経営者として有名だ。

かれはわかいけいえいしゃとしてゆうめいだ。

Anh ấy nổi tiếng là một nhà quản lý trẻ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập