Chợ Cóc FKO

縁者

えんじゃ

enja

N3
Danh từ

縁者 nghĩa là người thân — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

người thân

relative

họ hàng

relation

thân thuộc

Ảnh minh họa

Ví dụ

親類縁者が葬式に集まった。

しんるいえんじゃがそうしきにあつまった。

Họ hàng thân thích tụ họp ở đám tang.

彼には頼れる縁者がいない。

かれにはたよれるえんじゃがいない。

Anh ấy không có người thân nào để nương tựa.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

絶縁ぜつえん
zetsuen
Danh từĐộng từ する
N1

đoạn tuyệt

breaking off relations

縁えん
en
Danh từ
N3

duyên

fate

これも何かの縁だろう。

これもなにかのえんだろう。

Đây hẳn cũng là một cái duyên nào đó.

血縁けつえん
ketsuen
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

quan hệ huyết thống

blood relationship

縁ふち
fuchi
Danh từ
N3

mép

rim

コップの縁が欠けている。

コップのふちがかけている。

Mép cốc bị mẻ.

因縁いんねん
innen
Danh từ
N1

nhân duyên

fate

縁起えんぎ
engi
Danh từ
N3

điềm

omen

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập