縁者
えんじゃenja
N3
Danh từ
縁者 nghĩa là người thân — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
người thân
relative
họ hàng
relation
thân thuộc
Ảnh minh họa
Ví dụ
親類縁者が葬式に集まった。
しんるいえんじゃがそうしきにあつまった。
Họ hàng thân thích tụ họp ở đám tang.
彼には頼れる縁者がいない。
かれにはたよれるえんじゃがいない。
Anh ấy không có người thân nào để nương tựa.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

