Chợ Cóc FKO

縁起

えんぎ

engi

N3
Danh từ

縁起 nghĩa là điềm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

điềm

omen

sự may rủi

sign of luck

duyên khởi

origin

lai lịch

dependent arising

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

えん
en
Danh từ
N3

duyên

fate

これも何かの縁だろう。

これもなにかのえんだろう。

Đây hẳn cũng là một cái duyên nào đó.

絶縁ぜつえん
zetsuen
Danh từĐộng từ する
N1

đoạn tuyệt

breaking off relations

縁者えんじゃ
enja
Danh từ
N3

người thân

relative

親類縁者が葬式に集まった。

しんるいえんじゃがそうしきにあつまった。

Họ hàng thân thích tụ họp ở đám tang.

血縁けつえん
ketsuen
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

quan hệ huyết thống

blood relationship

ふち
fuchi
Danh từ
N3

mép

rim

コップの縁が欠けている。

コップのふちがかけている。

Mép cốc bị mẻ.

因縁いんねん
innen
Danh từ
N1

nhân duyên

fate

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập