Chợ Cóc FKO

えん

en

N3
Danh từ

縁 nghĩa là duyên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

duyên

fate

nhân duyên

destiny

mối liên hệ

relationship

bond

connection

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

これも何かの縁だろう。

これもなにかのえんだろう。

Đây hẳn cũng là một cái duyên nào đó.

彼とは不思議な縁で結ばれている。

かれとはふしぎなえんでむすばれている。

Tôi và anh ấy gắn kết bởi một cái duyên kỳ lạ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

絶縁ぜつえん
zetsuen
Danh từĐộng từ する
N1

đoạn tuyệt

breaking off relations

血縁けつえん
ketsuen
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

quan hệ huyết thống

blood relationship

ふち
fuchi
Danh từ
N3

mép

rim

コップの縁が欠けている。

コップのふちがかけている。

Mép cốc bị mẻ.

縁者えんじゃ
enja
Danh từ
N3

người thân

relative

親類縁者が葬式に集まった。

しんるいえんじゃがそうしきにあつまった。

Họ hàng thân thích tụ họp ở đám tang.

因縁いんねん
innen
Danh từ
N1

nhân duyên

fate

縁起えんぎ
engi
Danh từ
N3

điềm

omen

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập