良薬は口に苦し
りょうやくはくちににがしryouyaku wa kuchi ni nigashi
N1
Cụm từ / Thành ngữ
良薬は口に苦し nghĩa là thuốc đắng dã tật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thuốc đắng dã tật
good medicine tastes bitter
lời thật mất lòng
honest advice is hard to hear
lời khuyên tốt khó nghe
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
善良ぜんりょう
zenryou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3lương thiện
good (person)
彼は善良な市民だ。
かれはぜんりょうなしみんだ。
Anh ấy là một công dân lương thiện.
不良ふりょう
furyou
Tính từ đuôi のTính từ đuôi な
N3kém
bad
この製品は不良品だった。
このせいひんはふりょうひんだった。
Sản phẩm này là hàng lỗi.
改良かいりょう
kairyou
Danh từĐộng từ する
N4cải tiến
improvement
品質を改良して新製品を作った。
ひんしつをかいりょうしてしんせいひんをつくった。
Cải tiến chất lượng và làm ra sản phẩm mới.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

