血で血を洗う
ちでちをあらうchi de chi o arau
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
血で血を洗う nghĩa là lấy máu rửa máu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lấy máu rửa máu
to engage in a bloody feud
huynh đệ tương tàn
to quarrel with one's own kin
xung đột đẫm máu
nồi da xáo thịt
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
血圧計けつあつけい
ketsuatsukei
Danh từ
N4máy đo huyết áp
sphygmomanometer (instrument used to measure blood pressure)
血圧計で血圧を測ります。
けつあつけいでけつあつをはかります。
Tôi đo huyết áp bằng máy đo huyết áp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

