Chợ Cóc FKO

血圧計

けつあつけい

ketsuatsukei

N4
Danh từ

血圧計 nghĩa là máy đo huyết áp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

máy đo huyết áp

sphygmomanometer (instrument used to measure blood pressure)

huyết áp kế

Ảnh minh họa

Ví dụ

血圧計で血圧を測ります。

けつあつけいでけつあつをはかります。

Tôi đo huyết áp bằng máy đo huyết áp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

chi
Danh từ
N5

máu

blood

指を切って血が出ました。

ゆびをきってちがでました。

Tôi cắt vào ngón tay và chảy máu.

血圧けつあつ
ketsuatsu
Danh từ
N4

huyết áp

blood pressure

血圧を測ります。

けつあつをはかります。

Tôi đo huyết áp.

血液けつえき
ketsueki
Danh từ
N4

máu

blood

血液を検査します。

けつえきをけんさします。

Tôi xét nghiệm máu.

血管けっかん
kekkan
Danh từ
N4

mạch máu

blood vessel

血管が詰まります。

けっかんがつまります。

Mạch máu bị tắc.

血液型けつえきがた
ketsuekigata
Danh từ
N3

nhóm máu

blood type

止血しけつ
shiketsu
Danh từĐộng từ する
N2

cầm máu

stopping of bleeding

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập