Chợ Cóc FKO

誇大

こだい

kodai

N2
Tính từ đuôi なDanh từ

誇大 nghĩa là phóng đại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phóng đại

exaggeration

cường điệu

hyperbole

thổi phồng

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

誇張こちょう
kochou
Danh từĐộng từ する
N2

cường điệu

exaggeration

誇示こじ
koji
Danh từĐộng từ する
N2

khoe khoang

flaunting

誇るほこる
hokoru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

tự hào

to boast of

成功を誇ります。

せいこうをほこります。

Tôi tự hào về thành công.

誇りほこり
hokori
Danh từ
N3

niềm tự hào

pride

誇大妄想こだいもうそう
kodaimousou
Danh từTính từ đuôi の
N2

hoang tưởng tự đại

megalomania

誇らしいほこらしい
hokorashii
Tính từ đuôi い
N1

tự hào

proud

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập