Chợ Cóc FKO

豊か

ゆたか

yutaka

N4
Tính từ đuôi なHậu tố

豊か nghĩa là dồi dào — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dồi dào

abundant

phong phú

plentiful

giàu có

rich

đầy đủ

ample

sung túc

rich

khá giả

wealthy

thịnh vượng

affluent

xa hoa

well-off

xanh tươi

opulent

đủ đầy

lush

well-provided

plentiful

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

自然が豊かです。

しぜんがゆたかです。

Thiên nhiên phong phú.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

豊富ほうふ
houfu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

phong phú

abundant

この地域は水資源が豊富だ。

このちいきはみずしげんがほうふだ。

Khu vực này có nguồn nước dồi dào.

豊作ほうさく
housaku
Danh từ
N2

được mùa

abundant harvest

五穀豊穣ごこくほうじょう
gokokuhoujou
Danh từ
N1

ngũ cốc bội thu

bumper crop

豊年満作ほうねんまんさく
hounenmansaku
Danh từ
N1

năm được mùa

bumper crops

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập