Chợ Cóc FKO

豊富

ほうふ

houfu

N3
Tính từ đuôi なDanh từ

豊富 nghĩa là phong phú — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phong phú

abundant

dồi dào

plentiful

giàu có

rich

ample

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

この地域は水資源が豊富だ。

このちいきはみずしげんがほうふだ。

Khu vực này có nguồn nước dồi dào.

彼は経験が豊富なので頼りになる。

かれはけいけんがほうふなのでたよりになる。

Anh ấy giàu kinh nghiệm nên rất đáng tin cậy.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

豊作ほうさく
housaku
Danh từ
N2

được mùa

abundant harvest

五穀豊穣ごこくほうじょう
gokokuhoujou
Danh từ
N1

ngũ cốc bội thu

bumper crop

豊年満作ほうねんまんさく
hounenmansaku
Danh từ
N1

năm được mùa

bumper crops

豊かゆたか
yutaka
Tính từ đuôi なHậu tố
N4

dồi dào

abundant

自然が豊かです。

しぜんがゆたかです。

Thiên nhiên phong phú.

富むとむ
tomu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N2

giàu (về)

to be rich (in)

富裕層ふゆうそう
fuyuusou
Danh từ
N2

tầng lớp giàu có

wealthy people

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập