豊富
ほうふhoufu
N3
Tính từ đuôi なDanh từ
豊富 nghĩa là phong phú — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
phong phú
abundant
dồi dào
plentiful
giàu có
rich
ample
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
この地域は水資源が豊富だ。
このちいきはみずしげんがほうふだ。
Khu vực này có nguồn nước dồi dào.
彼は経験が豊富なので頼りになる。
かれはけいけんがほうふなのでたよりになる。
Anh ấy giàu kinh nghiệm nên rất đáng tin cậy.
Từ liên quan
Cùng Kanji
豊かゆたか
yutaka
Tính từ đuôi なHậu tố
N4dồi dào
abundant
自然が豊かです。
しぜんがゆたかです。
Thiên nhiên phong phú.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
