富裕層
ふゆうそうfuyuusou
N2
Danh từ
富裕層 nghĩa là tầng lớp giàu có — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tầng lớp giàu có
wealthy people
người giàu
the rich
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
豊富ほうふ
houfu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3phong phú
abundant
この地域は水資源が豊富だ。
このちいきはみずしげんがほうふだ。
Khu vực này có nguồn nước dồi dào.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

