Chợ Cóc FKO

裕福

ゆうふく

yuufuku

N1
Tính từ đuôi なDanh từ

裕福 nghĩa là giàu có — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giàu có

wealthy

sung túc

rich

dư dả

affluent

khá giả

well-off

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

富裕層ふゆうそう
fuyuusou
Danh từ
N2

tầng lớp giàu có

wealthy people

余裕綽々よゆうしゃくしゃく
yoyuushakushaku
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2

ung dung

calm and collected

余裕よゆう
yoyuu
Danh từ
N4

dư dả

surplus

余裕があります。

よゆうがあります。

Tôi có thời gian dư.

福袋ふくぶくろ
fukubukuro
Danh từ
N3

túi may mắn

lucky-dip bag

福祉ふくし
fukushi
Danh từ
N3

phúc lợi

welfare

福利ふくり
fukuri
Danh từ
N3

phúc lợi

welfare

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập