Chợ Cóc FKO

豊作

ほうさく

housaku

N2
Danh từ

豊作 nghĩa là được mùa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

được mùa

abundant harvest

trúng mùa

bumper crop

bội thu

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

豊富ほうふ
houfu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

phong phú

abundant

この地域は水資源が豊富だ。

このちいきはみずしげんがほうふだ。

Khu vực này có nguồn nước dồi dào.

五穀豊穣ごこくほうじょう
gokokuhoujou
Danh từ
N1

ngũ cốc bội thu

bumper crop

豊年満作ほうねんまんさく
hounenmansaku
Danh từ
N1

năm được mùa

bumper crops

豊かゆたか
yutaka
Tính từ đuôi なHậu tố
N4

dồi dào

abundant

自然が豊かです。

しぜんがゆたかです。

Thiên nhiên phong phú.

作意さくい
sakui
Danh từ
N1

ý đồ

idea

作家さっか
sakka
Danh từ
N4

tác giả

author

有名な作家になりたいです。

ゆうめいなさっかになりたいです。

Tôi muốn trở thành nhà văn nổi tiếng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập