Chợ Cóc FKO

赤字

あかじ

akaji

N3
Danh từ

赤字 nghĩa là thâm hụt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thâm hụt

(being in) the red

thua lỗ

deficit

bút đỏ (sửa bài)

corrections in red

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

赤いあかい
akai
Tính từ
N5

đỏ

red

赤いりんごがあります。

あかいりんごがあります。

Có một quả táo đỏ.

真っ赤まっか
makka
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

đỏ rực

bright red

真っ赤な嘘。

まっかなうそ。

Nói dối hoàn toàn.

朱に交われば赤くなるしゅにまじわればあかくなる
shunimajiwarebaakakunaru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

gần mực thì đen gần đèn thì sáng

people take on the traits of those around them

赤信号あかしんごう
akashingou
Danh từ
N2

đèn đỏ

red light

赤点あかてん
akaten
Danh từ
N2

điểm liệt

failing mark (e.g. in exam)

赤面せきめん
sekimen
Danh từĐộng từ する
N2

đỏ mặt

blushing

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập