朱に交われば赤くなる
しゅにまじわればあかくなるshu ni majiwarebaakakunaru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
朱に交われば赤くなる nghĩa là gần mực thì đen gần đèn thì sáng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
gần mực thì đen gần đèn thì sáng
people take on the traits of those around them
chọn bạn mà chơi
môi trường tạo con người
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
交通こうつう
koutsuu
Danh từĐộng từ する
N5giao thông
traffic
交通が便利です。
こうつうがべんりです。
Giao thông thuận tiện.
交互こうご
kougo
Tính từ đuôi のDanh từ
N4xen kẽ
alternate
交互に作業します。
こうごにさぎょうします。
Chúng tôi làm việc luân phiên.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

