Chợ Cóc FKO

交互

こうご

kougo

N4
Tính từ đuôi のDanh từĐộng từ する

交互 nghĩa là xen kẽ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xen kẽ

alternate

luân phiên

alternating

lần lượt thay thế

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

交互に作業します。

こうごにさぎょうします。

Chúng tôi làm việc luân phiên.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

交通こうつう
koutsuu
Danh từĐộng từ する
N5

giao thông

traffic

交通が便利です。

こうつうがべんりです。

Giao thông thuận tiện.

玉石混交ぎょくせきこんこう
gyokusekikonkou
Danh từ
N2

vàng thau lẫn lộn

mixture of good and bad

外交がいこう
gaikou
Danh từ
N4

ngoại giao

diplomacy

外交が大切です。

がいこうがたいせつです。

Ngoại giao rất quan trọng.

交際こうさい
kousai
Danh từĐộng từ する
N3

giao thiệp

association

飛び交うとびかう
tobikau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

bay lượn (qua lại)

to fly about

行き交うゆきかう
yukikau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

qua lại

to come and go

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập