交通
こうつうkoutsuu
N5
Danh từĐộng từ する
交通 nghĩa là giao thông — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
giao thông
traffic
vận tải
transportation
liên lạc
communication
trao đổi (ý tưởng)
exchange (of ideas, etc.)
qua lại
intercourse
Ảnh minh họa
Ví dụ
交通が便利です。
こうつうがべんりです。
Giao thông thuận tiện.
Từ liên quan
Cùng Kanji
交互こうご
kougo
Tính từ đuôi のDanh từ
N4xen kẽ
alternate
交互に作業します。
こうごにさぎょうします。
Chúng tôi làm việc luân phiên.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

