Chợ Cóc FKO

交通

こうつう

koutsuu

N5
Danh từĐộng từ する

交通 nghĩa là giao thông — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giao thông

traffic

vận tải

transportation

liên lạc

communication

trao đổi (ý tưởng)

exchange (of ideas, etc.)

qua lại

intercourse

Ảnh minh họa

Ví dụ

交通が便利です。

こうつうがべんりです。

Giao thông thuận tiện.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

交互こうご
kougo
Tính từ đuôi のDanh từ
N4

xen kẽ

alternate

交互に作業します。

こうごにさぎょうします。

Chúng tôi làm việc luân phiên.

玉石混交ぎょくせきこんこう
gyokusekikonkou
Danh từ
N2

vàng thau lẫn lộn

mixture of good and bad

外交がいこう
gaikou
Danh từ
N4

ngoại giao

diplomacy

外交が大切です。

がいこうがたいせつです。

Ngoại giao rất quan trọng.

交際こうさい
kousai
Danh từĐộng từ する
N3

giao thiệp

association

飛び交うとびかう
tobikau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

bay lượn (qua lại)

to fly about

行き交うゆきかう
yukikau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

qua lại

to come and go

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập