Chợ Cóc FKO

朱肉

しゅにく

shuniku

N1
Danh từ

朱肉 nghĩa là mực đỏ đóng dấu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mực đỏ đóng dấu

red ink pad (for seals)

hộp mực son

vermillion ink

mực son đóng triện

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

朱に交われば赤くなるしゅにまじわればあかくなる
shunimajiwarebaakakunaru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

gần mực thì đen gần đèn thì sáng

people take on the traits of those around them

にく
niku
Danh từ
N5

thịt

meat

肉が好きですか。

にくがすきですか。

Bạn có thích thịt không?

しし
shishi
Danh từ
N5

thịt (đặc biệt là thịt động vật)

flesh (esp. of an animal)

筋肉きんにく
kinniku
Danh từ
N4

cơ bắp

muscle

筋肉を鍛えます。

きんにくをきたえます。

Tôi rèn luyện cơ bắp.

肉食にくしょく
nikushoku
Danh từĐộng từ する
N2

ăn thịt

meat eating

果肉かにく
kaniku
Danh từ
N2

thịt quả

flesh (of a fruit)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập