Chợ Cóc FKO

肉食

にくしょく

nikushoku

N2
Danh từĐộng từ するTự động từTính từ đuôi のTính từ

肉食 nghĩa là ăn thịt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ăn thịt

meat eating

ăn mặn

carnivorous

loài ăn thịt

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

にく
niku
Danh từ
N5

thịt

meat

肉が好きですか。

にくがすきですか。

Bạn có thích thịt không?

しし
shishi
Danh từ
N5

thịt (đặc biệt là thịt động vật)

flesh (esp. of an animal)

朱肉しゅにく
shuniku
Danh từ
N1

mực đỏ đóng dấu

red ink pad (for seals)

筋肉きんにく
kinniku
Danh từ
N4

cơ bắp

muscle

筋肉を鍛えます。

きんにくをきたえます。

Tôi rèn luyện cơ bắp.

果肉かにく
kaniku
Danh từ
N2

thịt quả

flesh (of a fruit)

酒池肉林しゅちにくりん
shuchinikurin
Danh từ
N2

yến tiệc xa hoa

sumptuous feast

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập