Chợ Cóc FKO

酒池肉林

しゅちにくりん

shuchinikurin

N2
Danh từ

酒池肉林 nghĩa là yến tiệc xa hoa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

yến tiệc xa hoa

sumptuous feast

rượu chè trác táng

debauch

tửu trì nhục lâm

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

お酒おさけ
osake
Danh từ
N5

rượu; sake

alcohol; sake

お酒はあまり飲みません。

おさけはあまりのみません。

Tôi không uống rượu lắm.

居酒屋いざかや
izakaya
Danh từ
N4

izakaya

izakaya

居酒屋で飲む。

いざかやでのむ。

Uống ở izakaya.

飲酒運転いんしゅうんてん
inshuunten
Danh từ
N2

lái xe khi say rượu

drunk driving

酒癖さけぐせ
sakeguse
Danh từ
N1

tật rượu chè

drinking habits

いけ
ike
Danh từ
N5

ao

pond

池に魚がいます。

いけにさかながいます。

Có cá trong ao.

乾電池かんでんち
kandenchi
Danh từ
N2

pin khô

dry cell battery

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập