酒池肉林
しゅちにくりんshuchinikurin
N2
Danh từ
酒池肉林 nghĩa là yến tiệc xa hoa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
yến tiệc xa hoa
sumptuous feast
rượu chè trác táng
debauch
tửu trì nhục lâm
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
お酒おさけ
osake
Danh từ
N5rượu; sake
alcohol; sake
お酒はあまり飲みません。
おさけはあまりのみません。
Tôi không uống rượu lắm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

