足取り
あしどりashidori
N3
Danh từ
足取り nghĩa là dáng đi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
dáng đi
gait
bước chân
walk
dấu vết
stride
step
trace
trail
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
足そく
soku
Loại từ khác
N5đơn vị đếm cho đôi tất, giày, v.v.
counter for pairs of socks, shoes, etc.
靴下を三足買いました。
くつしたをさんぞくかいました。
Tôi đã mua ba đôi tất.
足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1lợi dụng thế yếu
to take advantage (of a weak position)
後足で砂をかけるあとあしですなをかける
atoashidesunaokakeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1ăn cháo đá bát
to do something spiteful as one leaves
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
