足袋
たびtabi
N4
Danh từ
足袋 nghĩa là tất tabi (tất Nhật hai ngón) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tất tabi (tất Nhật hai ngón)
tabi
vớ ngón kiểu Nhật
traditional split-toe socks
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
足袋を履く。
たびをはく。
Đi tất tabi.
Từ liên quan
Cùng Kanji
足りるたりる
tariru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N5đủ
to be sufficient
お金が足りません。
おかねがたりません。
Tiền không đủ.
足そく
soku
Loại từ khác
N5đơn vị đếm cho đôi tất, giày, v.v.
counter for pairs of socks, shoes, etc.
靴下を三足買いました。
くつしたをさんぞくかいました。
Tôi đã mua ba đôi tất.
足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1lợi dụng thế yếu
to take advantage (of a weak position)
後足で砂をかけるあとあしですなをかける
atoashidesunaokakeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1ăn cháo đá bát
to do something spiteful as one leaves
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
