Chợ Cóc FKO

軽視

けいし

keishi

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

軽視 nghĩa là coi nhẹ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

coi nhẹ

making light of

xem thường

thinking little of

khinh thường

slighting

hạ thấp

belittling

bác bỏ

dismissing

khinh miệt

contempt

khinh bỉ

disdain

Ảnh minh họa

Ví dụ

健康を軽視してはいけない。

けんこうをけいししてはいけない。

Đừng coi nhẹ sức khỏe.

彼は安全規則を軽視しがちだ。

かれはあんぜんきそくをけいししがちだ。

Anh ấy hay xem nhẹ các quy tắc an toàn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

軽薄けいはく
keihaku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

nông cạn

frivolous

軽快けいかい
keikai
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

nhẹ nhàng (trong cử động)

light (of movements)

彼女は軽快な足取りで歩いた。

かのじょはけいかいなあしどりであるいた。

Cô ấy bước đi với những bước chân nhẹ nhàng.

軽んじるかろんじる
karonjiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

coi thường

to look down on

手軽てがる
tegaru
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

dễ dàng

easy

軽率けいそつ
keisotsu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

khinh suất

rash

気軽きがる
kigaru
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

thoải mái

carefree

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập