Chợ Cóc FKO

遍歴

へんれき

henreki

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

遍歴 nghĩa là chu du — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chu du

travels

ngao du

pilgrimage

từng trải

accumulated experiences

bôn ba nhiều nơi

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

普遍ふへん
fuhen
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

phổ quát

universal

普遍的ふへんてき
fuhenteki
Tính từ đuôi な
N2

phổ quát

universal

普遍性ふへんせい
fuhensei
Danh từ
N2

tính phổ quát

universality

遍在へんざい
henzai
Danh từĐộng từ する
N2

hiện diện khắp nơi

omnipresence

読書百遍どくしょひゃっぺん
dokushohyappen
Cụm từ / Thành ngữ
N1

đọc trăm lần nghĩa tự thông

repeated reading reveals the meaning

歴史れきし
rekishi
Danh từ
N4

lịch sử

history

歴史を勉強します。

れきしをべんきょうします。

Tôi học lịch sử.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập