都心
としんtoshin
N3
Danh từ
都心 nghĩa là trung tâm thành phố — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trung tâm thành phố
city centre
nội đô
heart of a city
downtown
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
住めば都すめばみやこ
sumebamiyako
Cụm từ / Thành ngữ
N1ở đâu quen đó
you can get used to living anywhere
都合つごう
tsugou
Danh từĐộng từ する
N4hoàn cảnh
circumstances
都合がいいですか。
つごうがいいですか。
Bạn có thuận tiện không?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

