Chợ Cóc FKO

門前雀羅

もんぜんじゃくら

monzenjakura

N1
Danh từ

門前雀羅 nghĩa là cửa nhà vắng vẻ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cửa nhà vắng vẻ

a deserted house with few visitors

đìu hiu hắt

vắng như chùa Bà Đanh

thưa khách

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

頂門の一針ちょうもんのいっしん
choumonnoisshin
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

lời cảnh tỉnh thấm thía

a painful but apt reproach

門前払いもんぜんばらい
monzenbarai
Danh từĐộng từ する
N1

đuổi khách trước cửa

turning someone away

専門せんもん
senmon
Danh từ
N3

chuyên môn

speciality

名門めいもん
meimon
Danh từ
N3

danh gia

distinguished family

専門性せんもんせい
senmonsei
Danh từ
N3

tính chuyên môn

specialization

門前の小僧習わぬ経を読むもんぜんのこぞうならわぬきょうをよむ
monzennokozounarawanukyouoyomu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

gần đèn thì sáng

you learn from your surroundings without realizing

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập