間取り
まどりmadori
N4
Danh từ
間取り nghĩa là mặt bằng (nhà) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mặt bằng (nhà)
layout (of a house or apartment)
sơ đồ phòng
arrangement of rooms
bố trí phòng
Ảnh minh họa
Ví dụ
間取りを確認します。
まどりをかくにんします。
Tôi xem mặt bằng nhà.
Từ liên quan
Cùng Kanji
間あいだ
aida
Danh từ
N5khoảng giữa; giữa; trong khi
between; during
銀行とスーパーの間にあります。
ぎんこうとスーパーのあいだにあります。
Ở giữa ngân hàng và siêu thị.
一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5một năm (khoảng thời gian)
(period of) one year
一年間日本に住みました。
いちねんかんにほんにすみました。
Tôi đã sống ở Nhật một năm.
一週間いっしゅうかん
isshuukan
Danh từ
N5một tuần
one week
一週間後に会いましょう。
いっしゅうかんごにあいましょう。
Hẹn gặp sau một tuần.
いつの間にかいつのまにか
itsunomanika
Trạng từ
N4lúc nào không hay
before one knows
いつの間にか眠ります。
いつのまにかねむります。
Tôi ngủ lúc nào không hay.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

