Chợ Cóc FKO

雰囲気

ふんいき

fun'iki

N4
Danh từ

雰囲気 nghĩa là bầu không khí — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bầu không khí

atmosphere

không khí

mood

tâm trạng

ambience

khí quyển

ambiance

aura

feel

a certain air

presence

(Earth's) atmosphere

Ảnh minh họa

Ví dụ

雰囲気が良いです。

ふんいきがよいです。

Bầu không khí rất tốt.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

取り囲むとりかこむ
torikakomu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

vây quanh

to surround

範囲はんい
han'i
Danh từ
N3

phạm vi

extent

囲炉裏いろり
irori
Danh từ
N2

bếp lò âm sàn

sunken hearth

周囲しゅうい
shuui
Danh từ
N3

xung quanh

surroundings

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập