Chợ Cóc FKO

雲水

うんすい

unsui

N1
Danh từ

雲水 nghĩa là vân du tăng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vân du tăng

itinerant priest

nhà sư khất thực

wandering monk

mây nước

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

雲泥うんでい
undei
Danh từ
N1

khác biệt một trời một vực

great difference

青雲の志せいうんのこころざし
seiunnokokorozashi
Danh từ
N1

chí lớn

a lofty ambition

雲をつかむくもをつかむ
kumootsukamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

mơ hồ

to not have a clear picture

雲散霧消うんさんむしょう
unsanmushou
Danh từĐộng từ する
N1

tan biến như sương khói

vanishing like mist

青雲せいうん
seiun
Danh từ
N1

trời xanh

the blue sky

雲煙うんえん
un'en
Danh từ
N1

mây khói

clouds and smoke

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập