Chợ Cóc FKO

青年

せいねん

seinen

N2
Danh từ

青年 nghĩa là thanh niên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thanh niên

youth

người trẻ tuổi

young man

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

青いあおい
aoi
Tính từ
N5

xanh (lam); xanh da trời

blue; green

青い空がきれいです。

あおいそらがきれいです。

Bầu trời xanh đẹp.

青銅せいどう
seidou
Danh từ
N2

đồng thiếc

bronze

青雲の志せいうんのこころざし
seiunnokokorozashi
Danh từ
N1

chí lớn

a lofty ambition

青菜に塩あおなにしお
aonanishio
Cụm từ / Thành ngữ
N1

ỉu xìu

feeling downhearted

群青ぐんじょう
gunjou
Danh từ
N1

màu xanh biển thẫm

ultramarine

青天の霹靂せいてんのへきれき
seitennohekireki
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

sét đánh giữa trời quang

a bolt out of the blue

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập