Chợ Cóc FKO

群青

ぐんじょう

gunjou

N1
Danh từ

群青 nghĩa là màu xanh biển thẫm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

màu xanh biển thẫm

ultramarine

màu xanh lam đậm

xanh ultramarine

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

群盲ぐんもう
gunmou
Danh từ
N1

đám đông mù quáng

the ignorant masses

群がるむらがる
muragaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

tụ tập

to swarm

群衆ぐんしゅう
gunshuu
Danh từ
N3

đám đông

group (of people)

群れむれ
mure
Danh từ
N3

bầy

group

群生ぐんせい
gunsei
Danh từĐộng từ する
N1

mọc thành đám

growing en masse

鶏群けいぐん
keigun
Danh từ
N1

đàn gà

a flock of chickens

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập