Chợ Cóc FKO

群生

ぐんせい

gunsei

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

群生 nghĩa là mọc thành đám — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mọc thành đám

growing en masse

sống thành bầy

living gregariously

quần cư (sinh vật)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

群盲ぐんもう
gunmou
Danh từ
N1

đám đông mù quáng

the ignorant masses

群がるむらがる
muragaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

tụ tập

to swarm

群衆ぐんしゅう
gunshuu
Danh từ
N3

đám đông

group (of people)

群れむれ
mure
Danh từ
N3

bầy

group

群青ぐんじょう
gunjou
Danh từ
N1

màu xanh biển thẫm

ultramarine

鶏群けいぐん
keigun
Danh từ
N1

đàn gà

a flock of chickens

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập