Chợ Cóc FKO

風力

ふうりょく

fuuryoku

N4
Danh từTiền tố

風力 nghĩa là năng lượng gió — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

năng lượng gió

wind power

sức gió

force (level on the Beaufort wind speed scale)

cấp gió

Ảnh minh họa

Ví dụ

風力発電をします。

ふうりょくはつでんをします。

Chúng tôi phát điện sức gió.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

かぜ
kaze
Danh từ
N5

gió

wind

風が強いです。

かぜがつよいです。

Gió mạnh quá.

肩で風を切るかたでかぜをきる
katadekazeokiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

nghênh ngang

to swagger

秋風あきかぜ
akikaze
Danh từ
N4

gió thu

autumn breeze

秋風が吹く。

あきかぜがふく。

Gió thu thổi.

風化ふうか
fuuka
Danh từĐộng từ する
N2

phong hóa

weathering

風味ふうみ
fuumi
Danh từ
N3

hương vị

taste

露天風呂ろてんぶろ
rotenburo
Danh từ
N3

bồn tắm ngoài trời

open-air bath

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập