Chợ Cóc FKO

風化

ふうか

fuuka

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

風化 nghĩa là phong hóa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phong hóa

weathering

phai mờ (ký ức)

fading (of memories)

mai một

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

五風十雨ごふうじゅうう
gofuujuuu
Danh từ
N1

mưa thuận gió hòa

seasonable weather

かぜ
kaze
Danh từ
N5

gió

wind

風が強いです。

かぜがつよいです。

Gió mạnh quá.

肩で風を切るかたでかぜをきる
katadekazeokiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

nghênh ngang

to swagger

風力ふうりょく
fuuryoku
Danh từTiền tố
N4

năng lượng gió

wind power

風力発電をします。

ふうりょくはつでんをします。

Chúng tôi phát điện sức gió.

秋風あきかぜ
akikaze
Danh từ
N4

gió thu

autumn breeze

秋風が吹く。

あきかぜがふく。

Gió thu thổi.

風味ふうみ
fuumi
Danh từ
N3

hương vị

taste

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập