Chợ Cóc FKO

首相

しゅしょう

shushou

N4
Danh từ

首相 nghĩa là thủ tướng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thủ tướng

prime minister

chancellor (Germany, Austria, etc.)

premier

Ảnh minh họa

Ví dụ

首相が発表します。

しゅしょうがはっぴょうします。

Thủ tướng công bố.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

くび
kubi
Danh từ
N5

cổ

neck

首が痛いです。

くびがいたいです。

Cổ tôi đau.

党首とうしゅ
toushu
Danh từ
N2

lãnh đạo đảng

party leader

首を縦に振るくびをたてにふる
kubiotatenifuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

gật đầu đồng ý

to nod yes

首を振るくびをふる
kubiofuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N4

lắc đầu

to shake one's head

首を振って断る。

くびをふってことわる.

Tôi lắc đầu từ chối.

首長しゅちょう
shuchou
Danh từ
N2

người đứng đầu

head (of organization)

首が回らないくびがまわらない
kubigamawaranai
Cụm từ / Thành ngữ
N1

ngập trong nợ

being up to one's neck in debt

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập