首相
しゅしょうshushou
N4
Danh từ
首相 nghĩa là thủ tướng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thủ tướng
prime minister
chancellor (Germany, Austria, etc.)
premier
Ảnh minh họa
Ví dụ
首相が発表します。
しゅしょうがはっぴょうします。
Thủ tướng công bố.
Từ liên quan
Cùng Kanji
首を縦に振るくびをたてにふる
kubiotatenifuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1gật đầu đồng ý
to nod yes
首を振るくびをふる
kubiofuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N4lắc đầu
to shake one's head
首を振って断る。
くびをふってことわる.
Tôi lắc đầu từ chối.
首が回らないくびがまわらない
kubigamawaranai
Cụm từ / Thành ngữ
N1ngập trong nợ
being up to one's neck in debt
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

