Chợ Cóc FKO

くび

kubi

N5
Danh từ

首 nghĩa là cổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cổ

neck

đầu

head

bị sa thải (khỏi công việc)

dismissal (from a job)

bị đuổi việc

firing

bị thải hồi

sacking

Ảnh minh họa

Ví dụ

首が痛いです。

くびがいたいです。

Cổ tôi đau.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

首相しゅしょう
shushou
Danh từ
N4

thủ tướng

prime minister

首相が発表します。

しゅしょうがはっぴょうします。

Thủ tướng công bố.

党首とうしゅ
toushu
Danh từ
N2

lãnh đạo đảng

party leader

首を縦に振るくびをたてにふる
kubiotatenifuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

gật đầu đồng ý

to nod yes

首を振るくびをふる
kubiofuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N4

lắc đầu

to shake one's head

首を振って断る。

くびをふってことわる.

Tôi lắc đầu từ chối.

首長しゅちょう
shuchou
Danh từ
N2

người đứng đầu

head (of organization)

首が回らないくびがまわらない
kubigamawaranai
Cụm từ / Thành ngữ
N1

ngập trong nợ

being up to one's neck in debt

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập