Chợ Cóc FKO

鶏口

けいこう

keikou

N1
Danh từ

鶏口 nghĩa là miệng gà — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

miệng gà

mouth of a chicken

đầu của nhóm nhỏ (鶏口となるも牛後となるなかれ)

leader of a small group

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

木鶏もっけい
mokkei
Danh từ
N1

gà gỗ

an unflinching, imperturbable master

矮鶏チャボ
chabo
Danh từ
N1

gà tre

a (Japanese) bantam

鶏群けいぐん
keigun
Danh từ
N1

đàn gà

a flock of chickens

鶏冠とさか
tosaka
Danh từ
N1

mào gà

cockscomb

鶏鳴けいめい
keimei
Danh từ
N1

gà gáy

crowing of a cock

鶏口牛後けいこうぎゅうご
keikougyuugo
Cụm từ / Thành ngữ
N1

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu

better to be the head of a small group than the tail of a large one

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập