3007 từ
🃏 Học bằng flashcardkinh nghiệm, trải nghiệm
experience
貴重な経験でした。
Đó là trải nghiệm quý giá.
cuộc họp, hội nghị
meeting, conference
明日会議があります。
Ngày mai có cuộc họp.
giải thích, giải trình
explanation, to explain
わかりやすく説明します。
Tôi giải thích dễ hiểu.
vấn đề, bài toán
problem, question, issue
何か問題がありますか?
Có vấn đề gì không?
chuẩn bị
preparation, to prepare
旅行の準備をします。
Chuẩn bị cho chuyến đi.
xác nhận, kiểm tra
confirmation, to confirm, to check
もう一度確認します。
Tôi xác nhận lại một lần nữa.
liên lạc, liên hệ
contact, communication
後で連絡します。
Tôi sẽ liên lạc sau.
nguyên nhân, lý do
cause, reason
原因を調べます。
Tôi điều tra nguyên nhân.
cần thiết, sự cần thiết
necessary, necessity
許可が必要です。
Cần có giấy phép.
trống taiko
drum
Trái Đất
Earth
địa danh
place name
nuôi dưỡng
to raise
đúng như dự đoán
as was expected
phong phú
abundant
quá tải
overcrowding
sa ngã
depravity
rút lui
withdrawal (e.g. from an organization)
tình trạng nội bộ
internal conditions
nội dung
contents
câu đố
riddle
không biết tại sao
somehow
gánh chịu
to carry on one's shoulder
cơn mưa chợt
rain shower