一休み
ひとやすみhitoyasumi
N4
Danh từĐộng từ するTự động từ
一休み nghĩa là nghỉ ngơi (ngắn) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nghỉ ngơi (ngắn)
(short) rest
thở lấy sức
breather
nghỉ giải lao
break
Ảnh minh họa
Ví dụ
一休みしましょう。
ひとやすみしましょう。
Hãy nghỉ giải lao nào.
Từ liên quan
Cùng Kanji
一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5một năm (khoảng thời gian)
(period of) one year
一年間日本に住みました。
いちねんかんにほんにすみました。
Tôi đã sống ở Nhật một năm.
一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4rất cố gắng
very hard
一所懸命働く。
いっしょけんめいはたらく。
Làm việc hết sức.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

