七転八起
しちてんはっきshichitenhakki
N2
Danh từĐộng từ するTự động từ
七転八起 nghĩa là thất bại không nản — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thất bại không nản
not giving up
ngã đâu đứng đó
keeping at it until one succeeds
bền chí đến cùng
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
親の七光りおやのななひかり
oyanonanahikari
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1nhờ ơn cha mẹ
benefiting from a parent's fame or influence
七転び八起きななころびやおき
nanakorobiyaoki
Danh từĐộng từ する
N1thất bại không nản
falling seven times, getting up eight
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

