七難八苦
しちなんはっくshichinanhakku
N1
Danh từ
七難八苦 nghĩa là thất nạn bát khổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thất nạn bát khổ
a series of disasters
trăm bề khốn khổ
all kinds of hardships
tai ương dồn dập
hoạn nạn liên miên
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
親の七光りおやのななひかり
oyanonanahikari
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1nhờ ơn cha mẹ
benefiting from a parent's fame or influence
七転び八起きななころびやおき
nanakorobiyaoki
Danh từĐộng từ する
N1thất bại không nản
falling seven times, getting up eight
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

