七
しちshichi
N5
Danh từ
七 nghĩa là bảy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bảy
seven
Ảnh minh họa
Ví dụ
七時に家を出ます。
しちじにいえをでます。
Bảy giờ tôi ra khỏi nhà.
七月はとても暑いです。
しちがつはとてもあついです。
Tháng Bảy rất nóng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
親の七光りおやのななひかり
oyanonanahikari
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1nhờ ơn cha mẹ
benefiting from a parent's fame or influence
七転び八起きななころびやおき
nanakorobiyaoki
Danh từĐộng từ する
N1thất bại không nản
falling seven times, getting up eight
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

