Chợ Cóc FKO

両方

りょうほう

ryouhou

N5
Danh từTính từ đuôi の

両方 nghĩa là cả hai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cả hai

both

cả hai phía

both sides

cả hai bên

both parties

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

両方ください。

りょうほうください。

Cho tôi cả hai.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

一挙両得いっきょりょうとく
ikkyoryoutoku
Cụm từ / Thành ngữ
N3

một công đôi việc

killing two birds with one stone

両替りょうがえ
ryougae
Danh từĐộng từ する
N4

đổi tiền

change

ドルを円に両替する。

どるをえんにりょうがえする。

Đổi đô sang yên.

両立りょうりつ
ryouritsu
Danh từĐộng từ する
N3

tương thích

compatibility

両端りょうたん
ryoutan
Danh từ
N3

hai đầu

both ends

両者りょうしゃ
ryousha
Danh từ
N3

cả hai

the two

車両しゃりょう
sharyou
Danh từ
N2

phương tiện

(wheeled) vehicle

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập