Chợ Cóc FKO

なか

naka

N5
Danh từ

中 nghĩa là trong; bên trong; giữa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trong; bên trong; giữa

inside; in; among

Ảnh minh họa

Ví dụ

箱の中に何がありますか。

はこのなかになにがありますか。

Trong hộp có gì?

#direction
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

五里霧中ごりむちゅう
gorimuchuu
Tính từ đuôi のDanh từ
N2

mù mịt phương hướng

totally at a loss

背中せなか
senaka
Danh từ
N5

lưng

back (of the body)

背中が痛いです。

せなかがいたいです。

Lưng tôi đau.

夜中よじゅう
yojuu
Danh từTrạng từ
N4

suốt đêm

all night

夜中よなか
yonaka
Danh từTrạng từ
N5

giữa đêm

middle of the night

夜中に目が覚めました。

よなかにめがさめました。

Tôi tỉnh giấc lúc nửa đêm.

懐中電灯かいちゅうでんとう
kaichuudentou
Danh từ
N4

đèn pin

(electric) torch

停電のとき懐中電灯を使った。

ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。

Khi mất điện tôi dùng đèn pin.

中興ちゅうこう
chuukou
Danh từĐộng từ する
N1

trung hưng

restoration

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập