Chợ Cóc FKO

懐中電灯

かいちゅうでんとう

kaichuudentou

N4
Danh từ

懐中電灯 nghĩa là đèn pin — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đèn pin

(electric) torch

đèn bỏ túi

flashlight

Ảnh minh họa

Ví dụ

停電のとき懐中電灯を使った。

ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。

Khi mất điện tôi dùng đèn pin.

かばんに懐中電灯を入れておこう。

かばんにかいちゅうでんとうをいれておこう。

Hãy bỏ sẵn đèn pin vào túi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

懐中時計かいちゅうどけい
kaichuudokei
Danh từ
N2

đồng hồ bỏ túi

pocket watch

人懐っこいひとなつっこい
hitonatsukkoi
Tính từ đuôi い
N2

dễ gần

friendly

本懐ほんかい
honkai
Danh từ
N1

tâm nguyện

one's long-cherished desire

懐くなつく
natsuku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

trở nên gắn bó (với)

to become attached (to)

この犬はすぐに人に懐く。

このいぬはすぐにひとになつく。

Con chó này nhanh chóng quấn người.

懐疑かいぎ
kaigi
Danh từĐộng từ する
N1

hoài nghi

doubt

懐かしむなつかしむ
natsukashimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

nhớ nhung

to yearn (for)

故郷を懐かしみます。

こきょうをなつかしみます。

Tôi nhớ nhung quê hương.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập