懐中時計
かいちゅうどけいkaichuudokei
N2
Danh từ
懐中時計 nghĩa là đồng hồ bỏ túi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đồng hồ bỏ túi
pocket watch
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
懐中電灯かいちゅうでんとう
kaichuudentou
Danh từ
N4đèn pin
(electric) torch
停電のとき懐中電灯を使った。
ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。
Khi mất điện tôi dùng đèn pin.
懐くなつく
natsuku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4trở nên gắn bó (với)
to become attached (to)
この犬はすぐに人に懐く。
このいぬはすぐにひとになつく。
Con chó này nhanh chóng quấn người.
懐かしむなつかしむ
natsukashimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4nhớ nhung
to yearn (for)
故郷を懐かしみます。
こきょうをなつかしみます。
Tôi nhớ nhung quê hương.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

