Chợ Cóc FKO

懐かしむ

なつかしむ

natsukashimu

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

懐かしむ nghĩa là nhớ nhung — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhớ nhung

to yearn (for)

cảm thấy hoài niệm

to miss

nhớ lại với cảm xúc

to feel nostalgic (for)

hoài niệm

to recall fondly

Ảnh minh họa

Ví dụ

故郷を懐かしみます。

こきょうをなつかしみます。

Tôi nhớ nhung quê hương.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

懐中電灯かいちゅうでんとう
kaichuudentou
Danh từ
N4

đèn pin

(electric) torch

停電のとき懐中電灯を使った。

ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。

Khi mất điện tôi dùng đèn pin.

懐中時計かいちゅうどけい
kaichuudokei
Danh từ
N2

đồng hồ bỏ túi

pocket watch

人懐っこいひとなつっこい
hitonatsukkoi
Tính từ đuôi い
N2

dễ gần

friendly

本懐ほんかい
honkai
Danh từ
N1

tâm nguyện

one's long-cherished desire

懐くなつく
natsuku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

trở nên gắn bó (với)

to become attached (to)

この犬はすぐに人に懐く。

このいぬはすぐにひとになつく。

Con chó này nhanh chóng quấn người.

懐疑かいぎ
kaigi
Danh từĐộng từ する
N1

hoài nghi

doubt

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập