懐く
なつくnatsuku
懐く nghĩa là trở nên gắn bó (với) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trở nên gắn bó (với)
to become attached (to)
thích (ai)
to take (to)
trở nên thân thiết (với)
to become affectionate (with)
được thuần hóa
to be tamed
đến gần (về mặt tình cảm)
to get close (e.g. to someone emotionally)
trở nên thân mật (với)
to become intimate (with)
Ảnh minh họa
Ví dụ
この犬はすぐに人に懐く。
このいぬはすぐにひとになつく。
Con chó này nhanh chóng quấn người.
子供が新しい先生に懐いた。
こどもがあたらしいせんせいになついた。
Đứa trẻ đã quấn quýt với cô giáo mới.
Từ liên quan
Cùng Kanji
đèn pin
(electric) torch
停電のとき懐中電灯を使った。
ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。
Khi mất điện tôi dùng đèn pin.
nhớ nhung
to yearn (for)
故郷を懐かしみます。
こきょうをなつかしみます。
Tôi nhớ nhung quê hương.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

