Chợ Cóc FKO

懐く

なつく

natsuku

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

懐く nghĩa là trở nên gắn bó (với) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trở nên gắn bó (với)

to become attached (to)

thích (ai)

to take (to)

trở nên thân thiết (với)

to become affectionate (with)

được thuần hóa

to be tamed

đến gần (về mặt tình cảm)

to get close (e.g. to someone emotionally)

trở nên thân mật (với)

to become intimate (with)

Ảnh minh họa

Ví dụ

この犬はすぐに人に懐く。

このいぬはすぐにひとになつく。

Con chó này nhanh chóng quấn người.

子供が新しい先生に懐いた。

こどもがあたらしいせんせいになついた。

Đứa trẻ đã quấn quýt với cô giáo mới.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

懐中電灯かいちゅうでんとう
kaichuudentou
Danh từ
N4

đèn pin

(electric) torch

停電のとき懐中電灯を使った。

ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。

Khi mất điện tôi dùng đèn pin.

懐中時計かいちゅうどけい
kaichuudokei
Danh từ
N2

đồng hồ bỏ túi

pocket watch

人懐っこいひとなつっこい
hitonatsukkoi
Tính từ đuôi い
N2

dễ gần

friendly

本懐ほんかい
honkai
Danh từ
N1

tâm nguyện

one's long-cherished desire

懐疑かいぎ
kaigi
Danh từĐộng từ する
N1

hoài nghi

doubt

懐かしむなつかしむ
natsukashimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

nhớ nhung

to yearn (for)

故郷を懐かしみます。

こきょうをなつかしみます。

Tôi nhớ nhung quê hương.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập