懐疑
かいぎkaigi
N1
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ
懐疑 nghĩa là hoài nghi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hoài nghi
doubt
nghi ngờ
skepticism
hoài nghi chủ nghĩa
disbelief
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
懐中電灯かいちゅうでんとう
kaichuudentou
Danh từ
N4đèn pin
(electric) torch
停電のとき懐中電灯を使った。
ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。
Khi mất điện tôi dùng đèn pin.
懐くなつく
natsuku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4trở nên gắn bó (với)
to become attached (to)
この犬はすぐに人に懐く。
このいぬはすぐにひとになつく。
Con chó này nhanh chóng quấn người.
懐かしむなつかしむ
natsukashimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4nhớ nhung
to yearn (for)
故郷を懐かしみます。
こきょうをなつかしみます。
Tôi nhớ nhung quê hương.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

